Motor giảm tốc Cyclo

Motor giảm tốc cyclo

Motor giả tốc Cyclo là loại thiết bị giảm tốc với nhiều ưu điểm, phù hợp với các thiết bị, máy móc lặp đặt trong các nhà xưởng. Thiết kế nhỏ gọn, dãi công suất rộng. Hiện nay đại Nhân Hòa đang có chương trình khuyến mãi loại thiết bị này. Vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận được tư vấn đặc biệt.

Bu lông vòng gắn trên nắp motor giảm tốc Cyclo

Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc ứên nắp và thân thường lắp them bulông vòng. Kích thước bulông vòng được chọn theo khối lượng hộp giảm tốc. Với hộp giảm tốc Cyclo ta chọn bulông vòng M16.

Các tính năng

* Quá tải công suất cao, tải cực sốc
* Long phục vụ
* Hiệu quả cao
* Thiết kế nhỏ gọn
* Có thể là đơn vị hướng và hộp số động cơ
* Lý tưởng cho các hoạt động theo điều kiện khó khăn
* Lifetime dầu mỡ bôi trơn trên một số kích cỡ

THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MOTOR GIẢM TỐC CYCLO:  SGR – SHANG HAI, CHINA

Mô-men xoắn Rating: 7,2 đến 68.200 Nm
Công suất Đánh giá: 0,12 đến 55 kW
Tỷ lệ Phạm vi: 06:01 119:1 (duy nhất), 104:1 đến 7,569:1 và lớn hơn (nhiều giai đoạn)
Gắn kết: ngang hoặc dọc (điện cất cánh hướng lên hoặc xuống)
Động cơ tiêu chuẩn: NEMA, IEC, JIS, UL, CSA, CER

thông số kỹ thuật motor giảm tốc cyclo

Chiều dày:

Thân hộp A

A= 0,03.aw + 3 = 0,03.300 + 3 = 12(mm)

Chọn A =  12(mm)

Nắp hộp A1

A1= 0,9.A= 0,9.12 = 10,6 (mm)

Chọn A1 = 11 (mm)

Gân tăng cứng:

Chiều dày gân e

e = (0,8 -> 1).A = (0,8 ->1).12 = 9,6 ->12(mm)

Chọn e = 12 mm

Chiều cao gân, h

h < 5.A = 5.12 = 60(mm)

Chọn h= 60mm

Độ dốc: Khoảng 20

Đường kính :

Bulông nền, d1

d1 > 0,04 .aw + 10 =0,04.300 + 10 = 22>12

Chọn d1 = 24mm, chọn bulông M24.

Bulông cạnh ổ,d2

d2=0,7di = 0,7.24= 16,8(mm), chọn d2=18mm và chọn bulông M18

Bulông ghép bích năp và thân,d3

d3=(0,8-0,9).d2=(0,8-0,9)18= 14,4-16,2(mm)

=> chọn d3 = 16 và chọn bulông M16

Vít ghép nắp ổ,d4

d4 = (0,6 – 0,7)d2=(0,6 – 0,7)18 = 10,8 – 12,6(mm)

Chọn d4 = 12mm và chọn vít M12

Vít ghép nắp cửa thăm, d5

d5 =( 0,5 – 0,6)d2=( 0,5 – 0,6)18= 9 – 10,8(mm)

Chọn d5 = 10mm và chọn vít M10

Mặt bích ghép nắp và thân:

Chiều dày bích thân hộp, s3

S3=(l,4 – l,8)d3 = (1,4 – 1,8)16 = 22,4 – 28,8(mm)

Chọn s3 = 24mm

Chiều dày bích nắp hộp, s4

s4 = ( 0,9 – 1) s3 =( 0,9  – 1)24 = 21,64 – 24 (mm)

Chọn s4 = 24mm

Bề rộng bích nắp hộp và thân, K3

K,=K2– ( 3 -> 5)

Với: K2= E2 + R2 + (3 ->5)

E2=1,6.d2 = l,6.18=28,8(mm) lấy E2 =29mm

R2=1,3 ,d2= 1,3.18=23,4 (mm)

lấy R2 = 24mm

K2=29+24+3=56(mm)

K3 = 56 – (34- 5) = 56 – 4 = 52

Mặt đế

Chiều dày khi không có phần lồi:

S1= (1,3 – 1,5) di=(l,3 – 1,5)24 = 31,2 – 36(mm)

Chọn S1 = 36mm

Bề rộng mặt đế hộp

q > k1 + 2.A = 72 +2.12 = 96mm

k1~3.di~3.24=72

Khe hở giữa bánh răng và giữa các thành trong hộp

S > ( l..l,2).A = (1..1,2).13 = 13….15,6 mm

Chọn S = 14mm

Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp

S1 = (3…5). A= (3…5).12 = 36…60 mm

Chọn S1 = 60 [mm]

Giữa mặt bên các bánh răng với nhau

A2 > 5=12, lấy A2 = 12 mm

Số lượng bu lông trên nền, z

Z = (L + B)/( 200 4- 300) * (600+350)/ 200 = 4,75 ; chọn z = 6

Sơ bộ chọn L=600, B=350 (L,B:chiều dài và rộng của hộp)

Gửi bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *