Phương pháp và trình tự lắp rắp hộp giảm tốc

Cố định ổ trên trục và trong vỏ hộp

Ổ lăn được lắp trên trục hoặc trên vỏ hộp bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc phương pháp nung, để tránh biến dạng đường lăn và không cho các lực tác dụng trực tiếp qua các con lăn, cần tác dụng lực đồng đều trên vòng trong khi lắp ổ trên trục hoặc vòng ngoài trên vỏ, mặt khác để dễ dàng lắp ổ trên trục hoặc vỏ, trước khi lắp cần bôi trớn một lớp dầu mỏng lên trục, lên lỗ hộp.

Lắp bánh răng, bánh đai, .., lên trục

Để truyền mômen xoắn từ trục đến bánh răng ở đây ta dùng then bằng. Mặc đù thiết kế có quy định kiểu lắp, nhưng cho đến nay, mối ghép then không được lắp lẫn hoàn toàn, vì việc chế tạo rãnh then trên trục thường bằng dao phay, độ chính xác thấp, dung sai theo chiều rộng không được đảm bảo. Để khắc phục thiếu sót trên, khi lắp cần cạo dũa khích thước then theo kích thước của rãnh. Điều nay sẽ làm tăng thời gian lắp và giảm thời làm việc của mối ghép.

Lắp bánh răng, bánh đai, khớp nối dùng phương pháp ép trực tiếp hoặc phương pháp nung nóng. Bánh răng, bánh đai, khớp nối cần được lẳp đúng vị trí đã định. Nếu chiều dài của may-ơ lớn hơn nhiều so với đường kính trục tại chỗ lắp thì cần có biện pháp đơn giản để không chế sự dịch chuyển của chúng theo phương dọc trục.

Điều chỉnh bánh răng

Sai sổ về chế tạo các chi tiết theo kích thước chiều dài và sai số về lắp ghép làm cho vị trí vị trí bánh răng trên trục không chính xác. Trong hộp giãm tốc bánh răng trụ, để bù vào sai số đó thường lấy chiều rộng bánh răng nhỏ tăng lên 10% so với chiều rộng bánh răng lớn.

Điều chỉnh khe hở các ổ lăn

Sự tồn tại khe hở trong ổ lăn (khe hở dọc trục và khe hở hướng tâm), cũng như biến dạng của trục dưới tác dụng của ngoại lực là nguyên nhân làm trục bị đảo và dao động. Khe hở ảnh hưởng đến sự phân bố tái trên các con lăn và độ bền lâu của ổ cho nên chúng ta phải điều chinh khe hở cho hợp lý để giảm tiếng ồn, giảm dao động, tăng độ cứng của gối trục.

Điều chỉnh ổ bâng cách dịch chuyển vòng ngoài bằng cách điều chình những tấm đệm điều chỉnh, trong đó đệm điều chỉnh được đặt giữa nắp và vò hộp. Đệm bằng kim loại :sắt tây hoặc đồng có chiều dày từ 0,1 đến 0,15mm.

Phương pháp lắp ráp hộp giảm tốc

1. Gear box case with bush 36. Plunger spring 71. Clutch lever
2. Gear operator pin 37. Stop plate bolt 72. Clutch lever grease nipple
3. Bush gear operator pin 38. Stop plate 73. Clutch lever bearing cap
4. Drive sprocket (16-T) 39. Washer oil level plug 74. Clutch lever bearing block pin (1/4″ x 3/16″)
5. Lock washer (D/sprocket) 40. Oil level plug 75. Clutch lever adjuster with screw & ball
6. Lock nut felt washer 41. Washer oil filler & drain plug 76. Nut clutch lever adjuster
7. Lock nut (D/sprocket) 42. Oil filler & drain 77. Neutral lever eccentric bush
8. Drive sprocket distance piece 43. End cover with bush 78. Neutral lever stop pin
9. Oil seal 44. Bush foot control operator shaft 79. Clutch adjustment inspection cap
10. Main shaft ball bearing (Large) 45. Washer gear box case joint 80. Inspection pin short
11. Main shaft low gear pinion (25T) 46. Foot operator shaft with lever 81. Neutral lever
12. Main shaft sleeve 47. Gear box cover bolt 82. Cap pin (long)
13. Sliding gear (21T & 18T) 48. Gear box cover screw 83. Gear indicator
14. Main shaft 49. Main shaft ball baring (small) 84. Washer for neutral lever spring
15. High gear pinion dog 50. Oil thrower (outer) main shaft 85. Neutral lever spring
16. High gear pinion (15T) 51. Main shaft nut (LH thread) (F/s end) 86. Spring cap
17. Oil thrower (inner) 52. Ball bearing cap 87. Neutral lever securing pin
18. F/s spindle distance washer 53. K/s return spring 88. Foot change lever
19. Lay shaft high gear & K/s wheel (25T) 54. Cap pin (Long) 89. Pinch bolt & nut
20. Third gear pinion (22T) 55. Cap pin (Short) 90. Foot change lever rubber
21. Second gear pinion (19T) 56. F/c lever return spring 91. Bolt kick starter crank
22. Layshaft 57. Adjuster plate 92. Kick starter crank
23. Low gear pinion (15T) 58. Spring stop 93. Nut kick starter crank bolt
24. Splined bush 59. F/c ratchet spring 94. Rubber kick starter crank
25. Bush (case end) 60. F/c plate spring stop 95. Kick starter pedal pall
26. Gear operator fork 61. Ratchet operating pin 96. Kick starter pedal
27. Nut gear operator (inside) 62. F/c plate 97. Kick starter pedal pivot pin
28. Washer gear operator selector 63. Ratchet (outer) 98. Kick starter pedal spring
29. Gear operator selector assembly 64. F/c plate pin bush 99. Drive sprocket (17T) for 500cc
30. Gear operator (inside) 65. F/c adjuster plate pin
31. F/s spindle “O” ring 66. F/c Ratchet (inner)
32. F/s spindle with bush 67. F/c stop plate & spring retainer
33. Layshaft bush 68. Nut (foot control adjuster plate)
34. Foot starter pawl 69. F/c lever short (inside)
35. Plunger 70. F/c cover c/w Clutch lever, bearing cap & pins

Cách lắp hộp giảm tốc dễ hiểu nhất

Trình tự lắp ráp hộp giảm tốc

Phương pháp lắp ráp hộp giảm tốc 2013 – Do Đại Nhân Hòa sản xuất

Gửi bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *